tính dục

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bản năng sinh sản các hoạt động liên quan đến giới tính: "tính dục" chỉ toàn bộ các khía cạnh sinh học, tâm lý xã hội liên quan đến giới tính, bao gồm ham muốn, hành vi sự hấp dẫn tình dục. Đây một khía cạnh tự nhiên của con người, thường được nghiên cứu trong tâm lý học, sinh học xã hội học.
    • Đặc điểm giới tính: "tính dục" cũng có thể đề cập đến các đặc điểm phân biệt nam nữ về mặt sinh học hành vi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Giáo dục về tính dục giúp thanh thiếu niên hiểu hơn về cơ thể cảm xúc của mình. (Việc giảng dạy về các khía cạnh giới tính giúp người trẻ nhận thức đúng đắn.)
    • Tính dục một phần quan trọng của sức khỏe toàn diện. (Các vấn đề giới tính đóng vai trò thiết yếu trong sức khỏe thể chất tinh thần.)
    • Nghiên cứu về tính dục cần được tiếp cận một cách khoa học tôn trọng. (Việc tìm hiểu về giới tính phải dựa trên cơ sở khách quan đạo đức.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bản năng tính dục": xu hướng tự nhiên của con người liên quan đến ham muốn hành vi tình dục.

    • Bản năng tính dục động lực cơ bản của sự sinh sản. (Xu hướng tự nhiên về giới tính thúc đẩy quá trình duy trì nòi giống.)
  • "quyền tính dục": quyền con người liên quan đến tự do lựa chọn thể hiện giới tính một cách an toàn lành mạnh.

    • Mọi người đều quyền tính dục, bao gồm quyền được bảo vệ khỏi lạm dụng. (Quyền về giới tính bao gồm cả sự tôn trọng an toàn.)
Biến thể từ gần giống
  • Dục tính (danh từ): khía cạnh ham muốn tình dục, thường mang sắc thái tiêu cực hoặc thiếu tế nhị hơn "tính dục".

    • Dục tính mãnh liệt có thể dẫn đến hành vi thiếu kiểm soát. (Ham muốn tình dục mạnh mẽ có thể gây ra hậu quả xấu.)
  • tính (tính từ): không đặc điểm giới tính hoặc không liên quan đến tình dục.

    • Sinh sảntính hình thức không cần giao phối. (Quá trình tạo ra cá thể mới không sự kết hợp giới tính.)
Từ đồng nghĩa
  • Tình dục: hoạt động hoặc ham muốn liên quan đến giới tính (thường dùng trong ngữ cảnh cụ thể hơn, như hành vi giao hợp).
  • Giới tính: đặc điểm sinh học xã hội phân biệt nam, nữ (rộng hơn "tính dục", bao gồm cả vai trò xã hội).
  • Ham muốn tình dục: khát khao về mặt thể xác tinh thần đối với hoạt động tình dục.
Thành ngữ liên quan
  • Bản năng tính dục: khái niệm phổ biến trong tâm lý học, chỉ động lực tự nhiên của con người.

    • Bản năng tính dục một trong những động lực cơ bản theo Freud. (Theo nhà tâm lý học Freud, đây lực đẩy chính của hành vi con người.)
  • Giải phóng tính dục: phong trào xã hội đấu tranh cho quyền tự do thể hiện giới tính tình dục.

    • Phong trào giải phóng tính dục những năm 1960 đã thay đổi quan niệm xã hội. (Cuộc đấu tranh cho quyền tự do tình dục đã làm thay đổi nhiều giá trị truyền thống.)

Từ chứa "tính dục"